• MQ== Sử Mg==dụng Mw==điện
• NA== Khởi NQ==động Ng==tự Nw==động
• OA== Nguồn OQ==điện MTA=cungcấp:AC220V/ MTE=1.6 MTI=kW
• MTM= Khoảng MTQ=cách MTU=phun: MTY=12 MTc=m
• MTg= Kích MTk=cỡ(D.H.R): MjA=460 MjE=x MjI=290 MjM=x MjQ=260 MjU=mm
• MjY= Trọng Mjc=lượng Mjg=máy: Mjk=5 MzA=kg
• MzE= Dung MzI=tích MzM=bình MzQ=hoá MzU=chất: MzY=7 Mzc=lít
• Mzg= Lượng Mzk=phun NDA=tối NDE=đa: NDI=60 NDM=lít/ NDQ=h
• NDU= Tốc NDY=độ NDc=mô NDg=tơ: NDk=20,000 NTA=vòng/ NTE=phút
• NTI= Kích NTM=cỡ NTQ=hạt NTU=phun: NTY=5-30 NTc=mic
• NTg= Vật NTk=liệu NjA=làm NjE=thân: NjI=Nhôm NjM=& NjQ=thép NjU=không NjY=gỉ.
• Njc= Vật Njg=liệu Njk=bình NzA=hoá NzE=chất: NzI=nhựa.
NzM=
Đặc NzQ=tính NzU=sản NzY=phẩm
1. Nzc=Cách Nzg=tốt Nzk=nhất ODA=để ODE=kiểm ODI=soát ODM=côn ODQ=trùng
2. ODU=Máy ODY=hoạt ODc=động ODg=êm, ODk=tiếng OTA=ồn OTE=nhỏ.
3. OTI=Phát OTM=huy OTQ=tối OTU=đa OTY=tác OTc=dụng OTg=của OTk=máy
4. MTAwKhả MTAxnăng MTAylàm MTAzviệc MTA0gấp MTA110 MTA2lần MTA3bình MTA4xịt MTA5khí
5. MTEwDùng MTExđược MTEytrong MTEznhà MTE0và MTE1ngoài MTE2trời
6. MTE3Dễ MTE4vận MTE5chuyển MTIwvà MTIxsử MTIydụng
7. MTIzCông MTI0dụng MTI1khử MTI2trùng MTI3cho:
MTI4* MTI5Chuồng MTMwtrại, MTMxnhà MTMyxưởng, MTMznhà MTM0kho…
MTM1* MTM2Nhà MTM3ở, MTM4căn MTM5hộ, MTQwbệnh MTQxviện, MTQynhà MTQzcao MTQ0tầng…
MTQ1* MTQ2Nơi MTQ3công MTQ4cộng MTQ5và MTUwnhà MTUxriêng.
- Máy phun diệt muỗi và côn trùng có cánh gây hại.
- Máy phun thuốc tiêu độc sát trùng SS 20EU (Hàn Quốc) (misting machine).
- Máy bắt muỗi thông minh MosTRAP.
- Máy phun khói 150 AS.
- Bình phun thuốc sử dụng bình sạc 18L.
- Bình xịt GLORIA.
- MÁY PHUN THUỐC STIHL.
- Máy diệt côn trùng có cánh Anileator
- Máy diệt côn trùng Hurricane